Dịch

jump off

động từ (verb)
US/ˌdʒʌmp ˈɔf/

Nghĩa chính

  1. Nhảy xuốngđộng từTo move from an elevated place by one jump.
  2. Bước vào vòng cuối nhảy ngựađộng từTo participate in the final round of an equestrian showjumping event.
  3. Xảy rađộng từnội động từ (intransitive)To happen; to occur.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jump offNguyên thể (infinitive)
  2. jumps offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. jumped offQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. jumping offPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

go jump off a buildingcụm từDùng để bảo ai đó hãy đi đi hoặc yêu cầu của họ sẽ không được đáp ứng
go jump off a bridgecụm từĐồng nghĩa với go jump off a cliff
if someone told you to jump off a bridge, would you do itcụm từCâu hỏi tu từ dùng để ngăn cản người đối thoại tuân theo một cách mù quáng
go jump off a cliffcụm từDùng để bảo ai đó hãy đi đi hoặc yêu cầu của họ sẽ không được đáp ứng
jump off somethingNhảy xuống từ cái gì
jumping-off pointdanh từĐiểm khởi đầu cho một nhiệm vụ, cuộc phiêu lưu, điều tra, v.v

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Xảy ra

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI