Nghĩa chính
- Nhảy xuốngđộng từTo move from an elevated place by one jump.
- Bước vào vòng cuối nhảy ngựađộng từTo participate in the final round of an equestrian showjumping event.
- Xảy rađộng từnội động từ (intransitive)To happen; to occur.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jump offNguyên thể (infinitive)
- jumps offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- jumped offQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- jumping offPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| go jump off a buildingcụm từ | cụm từ | Dùng để bảo ai đó hãy đi đi hoặc yêu cầu của họ sẽ không được đáp ứng |
| go jump off a bridgecụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với go jump off a cliff |
| if someone told you to jump off a bridge, would you do itcụm từ | cụm từ | Câu hỏi tu từ dùng để ngăn cản người đối thoại tuân theo một cách mù quáng |
| go jump off a cliffcụm từ | cụm từ | Dùng để bảo ai đó hãy đi đi hoặc yêu cầu của họ sẽ không được đáp ứng |
| jump off something | Nhảy xuống từ cái gì | |
| jumping-off pointdanh từ | danh từ | Điểm khởi đầu cho một nhiệm vụ, cuộc phiêu lưu, điều tra, v.v |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Xảy ra
Họ từ (word family)
cùng gốc jump offNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- .
- .