Dịch

get rid of

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Loại bỏ, tống khứ, thoát khỏiđộng từngoại động từ (transitive)To rid oneself of; to cause oneself to be free of or released from.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. get rid ofNguyên thể (infinitive)
  2. gets rid ofNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. got rid of (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gotten rid of (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. getting rid ofPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

get rid of somethingLoại bỏ thứ gì

Ví dụ

  • .Rất khó để từ bỏ những thói quen xấu.
  • .Tớ còn phải bỏ tấm thảm đi.
  • .Từ bỏ những thói quen xấu là một việc không đơn giản.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Loại bỏ

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI