get rid of
động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Loại bỏ, tống khứ, thoát khỏiđộng từngoại động từ (transitive)To rid oneself of; to cause oneself to be free of or released from.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- get rid ofNguyên thể (infinitive)
- gets rid ofNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- got rid of (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- gotten rid of (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- getting rid ofPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| get rid of something | Loại bỏ thứ gì |
Ví dụ
- .Rất khó để từ bỏ những thói quen xấu.
- .Tớ còn phải bỏ tấm thảm đi.
- .Từ bỏ những thói quen xấu là một việc không đơn giản.
Xuất hiện ở từ khác
- eliminateđồng nghĩathường dùng trong văn nói
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)