frames là số nhiều của frame
Nghĩa chính
Thêm 39 nghĩa- Dựng khung, dựng sườnđộng từngoại động từ (transitive)To put together the structural elements of (a constructed object such as a building).
- Lồng khung, đóng khungđộng từngoại động từ (transitive)To place (a picture such as a painting or photograph) inside a decorative border.
- Định khung, viền quanh, làm nổi bậtđộng từngoại động từ (transitive)To position visually within a fixed boundary.
- Bộ khung, sườn nhà, khung sườndanh từThe structural elements of a building or other constructed object.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in/within the frame of sthtrong/khỏi khuôn khổ cái gìIn this course we hope to look at literature in the frame of its social and historical context.Trong khóa học này, chúng tôi hy vọng sẽ xem xét văn học trong khuôn khổ bối cảnh xã hội và lịch sử của nó.
- be framedđược đóng khungThe photograph had been framed.Bức ảnh đã được đóng khung.
- (be) framed in sth(được) đóng khung bằng cái gìmirrors framed in silver and goldnhững chiếc gương được đóng khung bằng bạc và vàng
- frame sth/sblàm nổi bật cái gì/aiI like the way your hair frames your face.Tôi thích cách tóc làm nổi bật khuôn mặt của bạn.
- (be) framed against sth(được) làm nổi bật trên nền cái gìHe stood there, head back, framed against the blue sky.Anh ấy đứng đó, ngẩng đầu, nổi bật trên nền bầu trời xanh.
- (be) framed for sth(bị) gài bẫy tội cái gìShe found herself framed for murder.Cô ấy thấy mình bị gài bẫy tội giết người.
Cụm động từ (phrasal verb)
39 nghĩa khác
Động từ (verb) 15
Danh từ (noun) 24
Định hình
- ngoại động từ (transitive)Định hình, trình bày, đặt vấn đềTo construct in words so as to establish a context for understanding or interpretation.
Ví dụ
- , .Sau khi dựng xong khung nhà, chúng tôi sẽ lợp tôn lên mái.
- .Cặp kính tròn sẽ viền quanh khuôn mặt bạn một cách hoàn hảo.
- .Cách phe đối lập đặt vấn đề khiến chúng ta rất khó thắng.
Họ từ (word family)
cùng gốc frameNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiframen
- từ tiếng Anh cổframian
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*frammjan
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiframe“profit, benefit, advantage; a structure composed according to a plan”
- từ tiếng Bắc Âu cổframi“advantage, fame, bravery, efficiency, privilege, honor”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung