Dịch

frameworks là số nhiều của framework

framework

B2danh từ (noun)
UK/ˈfɹeɪm.wɜːk/US/ˈfɹeɪm.wɝk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sườn; khungdanh từA support structure comprising joined parts or conglomerated particles and intervening open spaces of similar or larger size.
  2. Bộ khung, sườn nhàdanh từThe arrangement of support beams that represent a building's general shape and size.
  3. Cành chính, khung tándanh từThe larger branches of a tree that determine its shape.
  4. Khuôn khổ, cơ cấudanh từA basic conceptual structure.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. frameworkDạng gốc (base form)
  2. frameworksSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • framework for sthkhung cho cái gìThe report provides a framework for further research.Báo cáo cung cấp một khung cho việc nghiên cứu thêm.
  • framework of sthkhung của cái gìWe are currently exploring new approaches within existing frameworks of practice and thinking.Chúng tôi hiện đang khám phá các cách tiếp cận mới trong các khung thực hành và tư duy hiện có.

Cụm từ (phrase)

conceptual frameworkKhung khái niệm
institutional frameworkdanh từKhung thể chế
legal frameworkKhuôn khổ pháp luật
regulatory frameworkdanh từKhung pháp lý
theoretical frameworkKhung lý thuyết
within the framework ofTrong khuôn khổ của
framework lawdanh từLuật thiết lập các nguyên tắc chung nhưng giao cho các cơ quan quản lý nhiệm vụ ban hành các văn bản pháp luật tiếp theo và các biện pháp cụ thể để đạt được các mục tiêu của luật
software frameworkdanh từKhuôn khổ phần mềm

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Framework
  1. Framework, khung phần mềmA reusable piece of code (and, sometimes, other utilities) providing a standard environment within which an application can be implemented.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ‘ ’ Hume's .‘Ba nguyên lý liên kết’ này cấu thành khuôn khổ các nguyên lý trong giải thích của Hume về sự liên kết các ý niệm.
  • .Bộ khung của tòa nhà mới đang dần thành hình.
  • .Chúng ta cần giữ Algeria trong khuôn khổ xã hội chủ nghĩa.

AI