frameworks là số nhiều của framework
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sườn; khungdanh từA support structure comprising joined parts or conglomerated particles and intervening open spaces of similar or larger size.
- Bộ khung, sườn nhàdanh từThe arrangement of support beams that represent a building's general shape and size.
- Cành chính, khung tándanh từThe larger branches of a tree that determine its shape.
- Khuôn khổ, cơ cấudanh từA basic conceptual structure.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- frameworkDạng gốc (base form)
- frameworksSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- framework for sthkhung cho cái gìThe report provides a framework for further research.Báo cáo cung cấp một khung cho việc nghiên cứu thêm.
- framework of sthkhung của cái gìWe are currently exploring new approaches within existing frameworks of practice and thinking.Chúng tôi hiện đang khám phá các cách tiếp cận mới trong các khung thực hành và tư duy hiện có.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| conceptual framework | Khung khái niệm | |
| institutional frameworkdanh từ | danh từ | Khung thể chế |
| legal framework | Khuôn khổ pháp luật | |
| regulatory frameworkdanh từ | danh từ | Khung pháp lý |
| theoretical framework | Khung lý thuyết | |
| within the framework of | Trong khuôn khổ của | |
| framework lawdanh từ | danh từ | Luật thiết lập các nguyên tắc chung nhưng giao cho các cơ quan quản lý nhiệm vụ ban hành các văn bản pháp luật tiếp theo và các biện pháp cụ thể để đạt được các mục tiêu của luật |
| software frameworkdanh từ | danh từ | Khuôn khổ phần mềm |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Framework
- Framework, khung phần mềmA reusable piece of code (and, sometimes, other utilities) providing a standard environment within which an application can be implemented.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc frameworkNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- ‘ ’ Hume's .‘Ba nguyên lý liên kết’ này cấu thành khuôn khổ các nguyên lý trong giải thích của Hume về sự liên kết các ý niệm.
- .Bộ khung của tòa nhà mới đang dần thành hình.
- .Chúng ta cần giữ Algeria trong khuôn khổ xã hội chủ nghĩa.