drawings là số nhiều của drawing
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Bản vẽ, bức vẽ, tranh vẽdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A picture, likeness, diagram or representation, usually drawn on paper.
- Sự vẽ, việc vẽ tranhdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of producing such a picture.
- Môn vẽ, nghệ thuật vẽ tranhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Such acts practiced as a graphic art form.
- Vẽ, đang vẽđộng từpresent participle and gerund of draw
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- drawingDạng gốc (base form)
- drawingsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- drawing of sb/sthbức vẽ ai/cái gìa drawing of a yachtmột bức vẽ du thuyền
- drawing by sbbức vẽ của aia drawing by Paul Kleemột bức vẽ của Paul Klee
- drawing (for sth)rút thăm (cho cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Sự bốc thăm
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự bốc thăm, việc rút thăm, đợt quay sốAn act or event in which the outcome (e.g., designating a winner) is selected by chance in the form of a blind draw, notably of lots; especially such a contest in which a winning name or number is selected randomly by removing (or drawing) it from a container, popularly a hat.
Ví dụ
- , , , , .Trong khi bạn xem một phần cuộc thám hiểm của chúng tôi trên máy quay, tôi cũng đã dành nhiều giờ vui vẻ giữa các buổi ghi hình cùng Chris Nix để tìm ra hàng tá bản kế hoạch, bản đồ và bản vẽ tuyệt vời về những dự án mà tôi chưa từng biết là có tồn tại, cùng một số dự án chưa bao giờ thành hình.
- .Vẽ vời là một trong số những sở thích của tôi.
- .Mùa đông đang đến.
Họ từ (word family)
cùng gốc drawing- subdrawingTập hợp con của đồ thị có thể không liên tụcdanh từ
- underdrawingBản phác thảo được thực hiện trên nền của một tác phẩm nghệ thuật trước khi áp dụng sơn, phấn màu, mực hoặc phương tiện lâu dài khácdanh từ
- microdrawingBản vẽ thể hiện chi tiết vi mô của một cái gì đódanh từ
- toothdrawingViệc nhổ răng, giống như một nha sĩdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- picturedễ nhầmChỉ tranh vẽ bằng chì, bút mực hoặc phấn, không phải tranh sơn màu hay ảnh chụp.