Dịch

line drawing

danh từ (noun)
US/ˈlaɪn ˈdɹɑ.ɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Tranh vẽ nétdanh từA pen or pencil drawing consisting only of solid lines.
  2. Quá trình thiết lập một ranh giới, sự phân biệt hoặc giới hạn cụ thể liên quan đến việc đưa ra quy tắc pháp lý tốt nhấtdanh từThe process of establishing a specific boundary, distinction or limit in regard to prescribing the best legal rule.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. line drawingDạng gốc (base form)
  2. line drawingsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI