Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
in drawing
cụm giới từ
(prepositional phrase)
UK
/
ɪ
n
ˈ
d
ɹ
ɔː
.
ɪ
ŋ
/
US
/
ɪ
n
ˈ
d
ɹ
ɑ
.
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Vẽ đúng, tuân thủ các nguyên tắc vẽ
cụm giới từ
Drawn correctly, obeying the principles of drawing.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
out of drawing
Ví dụ
Tom's
interest
in
drawing
began
early
.
I've
always
been
interested
in
drawing
.
She
succeeded
in
drawing
the
truth
from
him
.
Xem thêm 1 ví dụ
AI
1
Vẽ đúng
1
Vẽ đúng
1
Vẽ đúng