Dịch

diapers là số nhiều của diaper

diaper

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈdaɪ(ə)pə/US/ˈdaɪ(ə)pɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Tã lótdanh từAn absorbent garment worn around the crotch that retains the wearer's urine and feces, often worn by a baby or young child who is not yet toilet trained, or by an adult who is incontinent or wets the bed, or under extreme working conditions without access to a toilet; a nappy.
  2. Vải dệt hoa văn, vải gấm hoadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A textile fabric having a repeating pattern, especially of diamonds or flowers, formed by alternating directions of thread.
  3. Vật thấm hút, miếng thấm hútdanh từSomething that absorbs and collects (retains) liquid or waste material, much like a diaper (noun sense 1).
  4. Đóng tã, quấn tã, thay tã chođộng từngoại động từ (transitive)To put diapers on someone.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. diaperNguyên thể (infinitive)
  2. diapersSố nhiều (plural)
  3. diaperedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. diaperingPhân từ I (present participle)
  5. diapererNgười làm (agent noun)

Cụm từ (phrase)

change a diaperThay tã
cloth diaperdanh từTã vải
diaper bagdanh từTúi đựng tã
diaper rashdanh từChứng hăm tã
disposable diaperdanh từTã dùng một lần, tã lót dùng một lần
wear a diaperMặc tã, đóng tã
diaper creamdanh từĐồng nghĩa với barrier cream
OS diaperdanh từViết tắt của tã một cỡ (“một loại tã vải có thể điều chỉnh và kéo dài để phù hợp với sự phát triển của em bé, do đó cho phép mặc tã từ lúc mới sinh (đối với trẻ sơ sinh) đến độ tuổi tập ngồi bô”)

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Khố
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Khố, trang phục dạng tãA piece of clothing that resembles the shape of a diaper (noun sense 1) but lacks the absorbency.

Ví dụ

  • , , , tã vải, tã dùng một lần, tã ban đêm, tã bơi
  • . .Khăn trải bàn dệt hoa văn, mỗi tấm dài 20 thước Anh giá 40 si-ling.
  • , , .Các dây đai buông phía trước và phía sau giữ một miếng thấm kinh nguyệt, hoặc vật tương đương, trong suốt kỳ kinh nguyệt.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đóng tã

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidyaper
  2. từ tiếng Pháp cổdiapre
  3. từ tiếng Latinh trung đạidiaspra“a type of rich, valuable silken cloth”

AI