Dịch

devils là số nhiều của devil

devil

B2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈdɛvəl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 21 nghĩa
  1. Ma quỷdanh từ riêngThe chief devil; Satan.
  2. Quỷ, ác quỷdanh từAn evil creature, the objectification of a hostile and destructive force.
  3. Quỷ sứ, ông ba bịdanh từA man with red or orange skin and a pair of horns on his head, a pointed goatee, and a long tail, who carries a pitchfork, represents evil, and is portrayed to children as a boogeyman who punishes bad behavior.
  4. Quỷ hóa, biến thành quỷđộng từTo make like a devil; to invest with the character of a devil.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. devilNguyên thể (infinitive)
  2. devilsSố nhiều (plural)
  3. deviledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. devilledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. devilingPhân từ I (present participle)
  6. devillingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

devil of a jobViệc cực kỳ khó khăn
devil's advocatedanh từ, động từNgười phản biện, người đóng vai phản biện
go to the devilđộng từPhá sản, lụn bại
lucky devildanh từKẻ may mắn
poor devildanh từKẻ tội nghiệp
speak of the devilcụm từVừa nhắc tào tháo tào tháo đến
the deviltrạng từDùng để nhấn mạnh vào câu hỏi hoặc câu phát biểu
between the devil and the deep blue seacụm giới từGiữa các lựa chọn thay thế không mong muốn

21 nghĩa khác

Danh từ (noun) 14
Động từ (verb) 7
Tiếng nói của quỷ
  1. Tiếng nói của quỷ, phần ácThe bad part of the conscience; the opposite to the angel.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ma quỷ
Quỷ
Quỷ sứ
Đứa trẻ nghịch ngợm

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidevil
  2. từ tiếng Anh cổdēofol
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*diubul

Cùng gốc (doublet)diablediablodiabolus

Ví dụ

  • .Phần ác trong tôi muốn để mặc cho hắn chịu khổ.
  • .Hai đứa trẻ đó như hai tiểu quỷ quậy phá trong cửa hàng đồ chơi.
  • .Bài toán đó quả là một bài hóc búa.

AI