Nghĩa chính
- Quỷ dữ, ác quỷdanh từThe or a devil.
- Cay nồng, tẩm gia vịtính từkhông so sánh (not comparable)Synonym of diable (“flavored with hot spices/sauces”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- diabloDạng gốc (base form)
- diablosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Diablo winddanh từ | danh từ | Gió nóng, khô (dốc dốc) từ phía đông bắc xuất hiện ở miền bắc và miền trung California, đôi khi gây ra bão lửa |
| Mount Diablodanh từ riêng | danh từ riêng | Ngọn núi ở hạt Contra Costa, California |
| Canyon Diablodanh từ riêng | danh từ riêng | Hẻm núi ở Bắc Arizona |
| Diablo Grandedanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Stanislaus, California, Hoa Kỳ |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc diabloNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- một chiếc bánh burger cay
- girlfriend's .Bạn trai của bạn gái tôi bắt đầu một ván game Diablo mới.
- một chiếc bánh pizza cay