Dịch

diablo

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Quỷ dữ, ác quỷdanh từThe or a devil.
  2. Cay nồng, tẩm gia vịtính từkhông so sánh (not comparable)Synonym of diable (“flavored with hot spices/sauces”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. diabloDạng gốc (base form)
  2. diablosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Diablo winddanh từGió nóng, khô (dốc dốc) từ phía đông bắc xuất hiện ở miền bắc và miền trung California, đôi khi gây ra bão lửa
Mount Diablodanh từ riêngNgọn núi ở hạt Contra Costa, California
Canyon Diablodanh từ riêngHẻm núi ở Bắc Arizona
Diablo Grandedanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Stanislaus, California, Hoa Kỳ

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhadiablo“devil”

Cùng gốc (doublet)diabolodevildiablediabolus

Ví dụ

  • một chiếc bánh burger cay
  • girlfriend's .Bạn trai của bạn gái tôi bắt đầu một ván game Diablo mới.
  • một chiếc bánh pizza cay

AI