denounced là quá khứ và phân từ quá khứ của denounce
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Lên án, chỉ trích, tố cáođộng từngoại động từ (transitive)To criticize or speak out against (someone or something); to point out as deserving of reprehension, etc.; to openly accuse or condemn in a threatening manner; to invoke censure upon; to stigmatize; to blame.
- Tố cáo, tố giác, buộc tộiđộng từngoại động từ (transitive)To make a formal or public accusation against; to inform against; to accuse.
- Thông báo chấm dứt, hủy bỏđộng từngoại động từ (transitive)To announce the termination of; especially a treaty or armistice.
- Đăng ký khai thác mỏđộng từTo claim the right of working a mine that is abandoned or insufficiently worked.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- denounceNguyên thể (infinitive)
- denouncesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- denouncedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- denouncingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- denounce sb/sthlên án ai/cái gìShe publicly denounced the government's handling of the crisis.Cô ấy đã công khai lên án cách chính phủ xử lý cuộc khủng hoảng.
- denounce sb/sth as sthlên án ai/cái gì là cái gìThe project was denounced as a scandalous waste of public money.Dự án bị lên án là một sự lãng phí tiền công gây chấn động.
- denounce sb as sthtố cáo ai là cái gìThey were denounced as spies.Họ bị tố cáo là gián điệp.
- denounce sb (to sb)tố cáo ai (với ai)Many people denounced their neighbours to the secret police.Nhiều người đã tố cáo hàng xóm của họ với cảnh sát mật.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| denounced as a traitor | Bị tố là kẻ phản bội |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Tuyên bố
- ngoại động từ (transitive)Tuyên bố, thông báo, công bốTo make known in a formal manner; to proclaim; to announce; to declare.
Ví dụ
- airline-style booking-only , , .Đây là bước mới nhất hướng tới hệ thống chỉ đặt vé trước theo phong cách hàng không, điều mà hành khách đi tàu đã lên án là báo hiệu sự chấm dứt của việc đi lại giá rẻ và tức thời.
- tố cáo ai đó với nhà chức trách
- “” () , , ; .Có thể hoàn toàn “hủy bỏ” (rút khỏi) Công ước, nhưng nếu không làm vậy, luật khôi phục án tử hình sẽ khiến chính phủ Anh vi phạm các nghĩa vụ hiệp ước theo ECHR; điều đó vi phạm luật pháp quốc tế.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc denounceNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổdenuncier
- từ tiếng Latinhdēnūntiō“to announce, to denounce, to threaten”
Cùng gốc (doublet)denunciate
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha