Dịch

enounce

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Nói hoặc phát âm; phát biểuđộng từTo say or pronounce; to enunciate.
  2. Tuyên bố hoặc tuyên bốđộng từTo declare or proclaim.
  3. Tuyên bố một cách dứt khoátđộng từTo state unequivocally.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. enounceNguyên thể (infinitive)
  2. enouncesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. enouncedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. enouncingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápénoncer
  2. từ tiếng Latinhēnuntiō

Cùng gốc (doublet)enunciate

Ví dụ

  • , .

AI