Dịch

decorations là số nhiều của decoration

decoration

B2TOEICdanh từ (noun)
US/ˌdɛkɚˈeɪʃən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự trang trídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of adorning, embellishing, or honoring; ornamentation.
  2. Đồ trang trí, vật trang trídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any item that adorns, enriches, or beautifies; something added by way of embellishment or ornamentation.
  3. Huân chương, huy chươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Specifically, any mark of honor to be worn upon the person, as a medal, cross, or ribbon of an order of knighthood, bestowed for services in war, great achievements in literature, art, etc.
  4. Sự gắn đường ngụy trangdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The use of exotic sugars as decoys to distract the immune system of a host

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. decorationDạng gốc (base form)
  2. decorationsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • for decorationđể trang tríRings are worn both for decoration and also as signs of status.Nhẫn được đeo vừa để trang trí vừa để thể hiện địa vị.
  • decoration for sthhuân chương cho việc gìthe country's highest decoration for braveryhuân chương cao quý nhất của quốc gia về lòng dũng cảm

Cụm từ (phrase)

cake decorationTrang trí bánh
christmas decorationĐồ trang trí giáng sinh
for decorationĐể trang trí
interior decorationdanh từĐồ trang trí nội thất, đồ trang trí trong nhà
Decoration Daydanh từNgày tưởng niệm
table decorationdanh từCác vật phẩm đa dạng được đặt trên bàn ăn chủ yếu là vật trang trí mặc dù một số có thể có chức năng phụ
decoration workerdanh từCông nhân xây dựng trong nhà; một công nhân tân trang hoặc cải tạo tài sản
gaudy decorationTrang trí lòe loẹt

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự tân trang
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự tân trang, sự sửa sangRefurbishment; renovation

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

decorate-ion

  1. từ tiếng Latinhdecoratio
  2. từ tiếng Phápdécoration

Ví dụ

  • .Anh ấy đã học ngành trang trí nội thất.
  • .Cái này đặt ở đây không chỉ để làm cảnh đâu.
  • .Những bức tượng nhỏ này dùng để trang trí.

AI