decorations là số nhiều của decoration
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự trang trídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of adorning, embellishing, or honoring; ornamentation.
- Đồ trang trí, vật trang trídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any item that adorns, enriches, or beautifies; something added by way of embellishment or ornamentation.
- Huân chương, huy chươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Specifically, any mark of honor to be worn upon the person, as a medal, cross, or ribbon of an order of knighthood, bestowed for services in war, great achievements in literature, art, etc.
- Sự gắn đường ngụy trangdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The use of exotic sugars as decoys to distract the immune system of a host
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- decorationDạng gốc (base form)
- decorationsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- for decorationđể trang tríRings are worn both for decoration and also as signs of status.Nhẫn được đeo vừa để trang trí vừa để thể hiện địa vị.
- decoration for sthhuân chương cho việc gìthe country's highest decoration for braveryhuân chương cao quý nhất của quốc gia về lòng dũng cảm
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cake decoration | Trang trí bánh | |
| christmas decoration | Đồ trang trí giáng sinh | |
| for decoration | Để trang trí | |
| interior decorationdanh từ | danh từ | Đồ trang trí nội thất, đồ trang trí trong nhà |
| Decoration Daydanh từ | danh từ | Ngày tưởng niệm |
| table decorationdanh từ | danh từ | Các vật phẩm đa dạng được đặt trên bàn ăn chủ yếu là vật trang trí mặc dù một số có thể có chức năng phụ |
| decoration workerdanh từ | danh từ | Công nhân xây dựng trong nhà; một công nhân tân trang hoặc cải tạo tài sản |
| gaudy decoration | Trang trí lòe loẹt |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự tân trang
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự tân trang, sự sửa sangRefurbishment; renovation
Xuất hiện ở từ khác
- honorđồng nghĩahuân chương, huy chương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc decorationNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Anh ấy đã học ngành trang trí nội thất.
- .Cái này đặt ở đây không chỉ để làm cảnh đâu.
- .Những bức tượng nhỏ này dùng để trang trí.