Dịch

decor

B2danh từ (noun)
UK/ˈdeɪkɔː/US/deɪˈkoɹ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đồ trang trídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The style of decoration of a room or building.
  2. Phông sân khấudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A stage setting; scenery; set; backdrop.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. decorDạng gốc (base form)
  2. decorsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

home decorĐồ trang trí nhà
interior decorTrang trí nội thất
modern decorTrang trí hiện đại
office decorTrang trí văn phòng
restaurant decorTrang trí nhà hàng
rustic decorTrang trí mộc mạc
cocaine decordanh từPhong cách trang trí sang trọng đặc trưng bởi ánh sáng ấn tượng, kính và gương cũng như đồ trang trí phô trương như tượng

Ví dụ

  • Persian-style .Phòng khách của cô ấy có kiểu trang trí đậm chất Ba Tư.
  • .Cách trang trí rất ấm cúng.
  • Benedito's .Cách trang trí tại nhà hàng của Benedito rất thời thượng.

AI