Nghĩa chính
- Người trang trídanh từSomeone who decorates.
- Thợ sơn nhàdanh từPainter and wallpaperer of buildings.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- decoratorDạng gốc (base form)
- decoratorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| decorator crabdanh từ | danh từ | Loài cua nhất định trong siêu họ Majoidea trang trí cơ thể bằng các vật liệu từ môi trường để ẩn náu hoặc xua đuổi những kẻ săn mồi |
| decorator patterndanh từ | danh từ | Mẫu thiết kế cấu trúc (và phân vùng) cho phép thêm hành vi vào một đối tượng hiện có một cách linh hoạt |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc decoratorVí dụ
- .Chúng tôi có lịch hẹn với thợ trang trí.
- .Cô ấy là một thợ trang trí bánh chuyên nghiệp.
- .Ivan là thợ trang trí nổi tiếng nhất thị trấn.