Dịch

converting là một dạng của convert

convert

B2động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈkɒn.vət/US/kənˈvɝt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 19 nghĩa
  1. Chuyển đổiđộng từngoại động từ (transitive)To transform or change (something) into another form, substance, state, or product.
  2. Chuyển đổi công năng, cải tạođộng từngoại động từ (transitive)To change (something) from one use, function, or purpose to another.
  3. Cải đạo, giác ngộđộng từngoại động từ (transitive)To induce (someone) to adopt a particular religion, faith, ideology or belief (see also sense 12).
  4. Người mới theo đạo, người cải đạodanh từA person who has converted to a religion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. convertNguyên thể (infinitive)
  2. convertsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. convertedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. convertingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • convert sthchuyển đổi cái gìThey took just nine months to convert the building.Họ chỉ mất chín tháng để chuyển đổi tòa nhà.
  • convert sth into sthchuyển đổi cái gì thành cái gìThe hotel is going to be converted into a nursing home.Khách sạn sẽ được chuyển đổi thành viện dưỡng lão.
  • convert sth to sthchuyển đổi cái gì sang cái gìThe system is eco-friendly because the waste heat is converted to electricity.Hệ thống này thân thiện với môi trường vì nhiệt thải được chuyển đổi sang điện.
  • convert from sthchuyển đổi từ cái gìJapan was at the time still converting from an agricultural economy.Lúc đó Nhật Bản vẫn đang chuyển đổi từ nền kinh tế nông nghiệp.
  • convert into/to sthchuyển đổi sang cái gìA lot of conventional farmers have converted to organic production.Nhiều nông dân truyền thống đã chuyển sang sản xuất hữu cơ.
  • convert from sth to sthchuyển đổi từ cái gì sang cái gìWe've converted from oil to gas central heating.Chúng tôi đã chuyển từ dầu sang hệ thống sưởi trung tâm bằng gas.

Cụm từ (phrase)

convert into cashQuy đổi thành tiền mặt
convert someone to somethingThuyết phục ai theo
convert something into somethingChuyển đổi thành
convert to somethingChuyển sang theo
easy to convertDễ chuyển đổi
hard to convertKhó chuyển đổi
passion of a convertdanh từSự nhiệt tình tột độ được thể hiện bởi một người gần đây đã thực hiện một nhiệm vụ hoặc niềm tin mới
convert timbercụm từXẻ gỗ (còn vỏ)

19 nghĩa khác

Động từ (verb) 16
Danh từ (noun) 3
Quy đổi
  1. ngoại động từ (transitive)Quy đổi, đổiTo exchange for something of equal value.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiconverten
  2. từ tiếng Pháp cổconvertir
  3. từ tiếng Latinhconverto“turn around”

Ví dụ

  • 2.4 , : .Hàm lượng oxy trên Trái Đất tăng vọt vào 2,4 tỷ năm trước khi vi khuẩn lam tiến hóa khả năng quang hợp: khả năng dùng năng lượng mặt trời để chuyển đổi nước và carbon dioxide thành carbohydrate cùng oxy thải ra.
  • “ ,” Austin’s ; , . , , ,[…].“Một con tàu nhỏ chắc chắn,” Austin luôn nhận xét như vậy về người phụ nữ đứng tuổi; và trông bà đúng như thế, lúc nào cũng gọn gàng, tề chỉnh và bề ngoài mượt mà như một du thuyền hoán cải đã sẵn sàng hành sự. Gần bà, chồng bà lững thững bước đi, dáng vẻ phương Đông điềm đạm, lúc nào cũng nhã nhặn.
  • .Họ đã cảm hóa bà theo Công giáo La Mã khi bà lâm chung.

AI