Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
inconvertible
tính từ
(adjective)
nguồn
Nghĩa chính
1
Không có thể đổi thành vàng được (tiền giấy)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not convertible
Họ từ
(word family)
cùng gốc
inconvertible
convertible
Có thể hoán đổi, tương đương
tính từ, danh từ
inconvertib
ility
Tính không có thể đổi thành vàng (tiền giấy)
danh từ
convert
Chuyển đổi
động từ, danh từ
convertibility
Chất lượng của khả năng chuyển đổi
danh từ
Xem thêm 2 từ
Nguồn gốc
(etymology)
in-
+
convertible
Ví dụ
the
alchemists
were
unable
to
accept
the
inconvertible
nature
of
elemental
metals
AI
1
Không có thể đổi thành vàng được (tiền giấy)
1
Không có thể đổi thành vàng được (tiền giấy)
1
Không có thể đổi thành vàng được (tiền giấy)