Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Có thể hoán đổi, tương đươngtính từAble to be exchanged, one for the other, especially
- Có thể đổi ra tiền kim loạitính từAble to be exchanged for specie.
- Tự do chuyển đổitính từAble to be exchanged for foreign currency.
- Xe mui trầndanh từA convertible car: a car with a removable or foldable roof able to convert from a closed to open vehicle and back again.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- convertibleDạng gốc (base form)
- convertiblesSố nhiều (plural)
- more convertibleSo sánh hơn (comparative)
- most convertibleSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- convertible into/to sthcó thể chuyển thành cái gìThe bonds are convertible into ordinary shares.Các trái phiếu này có thể chuyển thành cổ phiếu phổ thông.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| convertible bond | Trái phiếu chuyển đổi | |
| convertible currency | Ngoại tệ tự do chuyển đổi | |
| convertible sofa | Ghế sofa giường | |
| convertible landdanh từ | danh từ | Khu vực được chỉ định trong phạm vi phát triển nhà chung cư là một phần của các yếu tố chung nhưng có tiềm năng được phát triển thành các đơn vị bổ sung hoặc các yếu tố chung hạn chế trong tương lai |
| convertible markdanh từ | danh từ | Đồng tiền chính thức của Bosnia và Herzegovina, viết tắt BAM |
| convertible pantsdanh từ | danh từ | Quần có thể kéo khóa ở đùi thành quần short |
| convertible securitydanh từ | danh từ | Chứng khoán chuyển đổi được |
| convertible husbandrydanh từ | danh từ | Luân canh |
10 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 7
Danh từ (noun) 3
Có thể chuyển đổi
- Able to be exchanged for a different class of security (usually common stock) under certain set terms.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Có thể hoán đổi
Họ từ (word family)
cùng gốc convertibleNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , ; .Như thể thực sự không hề có Chúa tể Lao động; như thể Lao động thần thánh và chủ nghĩa Mammon tàn bạo là những thuật ngữ có thể hoán đổi cho nhau.
- .Cô ấy có một chiếc xe mui trần.
- .Tôi lái một chiếc xe mui trần.