swappable
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có thể được trao đổitính từkhông so sánh (not comparable)That can be swapped.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hot-swappabletính từ | tính từ | Có thể được chèn hoặc gỡ bỏ mà không cần tắt máy tính |
Ví dụ
- .
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hot-swappabletính từ | tính từ | Có thể được chèn hoặc gỡ bỏ mà không cần tắt máy tính |