convertibility
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chất lượng của khả năng chuyển đổidanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being convertible
- Chất lượng của một loại tiền tệ có thể đổi lấy vàng hoặc các loại tiền tệ khácdanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of a currency of being exchangeable for gold or other currencies
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , [ Milei's] 1990, .