Dịch

converter

B2danh từ (noun)
UK/kənˈvɜːtə/US/kənˈvɜɹtɜɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Người cải đạo, vật chuyển đổidanh từA person or thing that converts.
  2. Bộ biến đổi, máy chuyển đổidanh từA device that changes voltage or frequency, for example one that converts alternating current to direct current.
  3. Lò luyện thépdanh từA retort or furnace, used e.g. in the Bessemer process, in which molten cast iron is decarburized and converted into steel by a blast of air forced through the liquid metal.
  4. Bộ chuyển đổi xúc tácdanh từA reaction chamber in which exhaust gases are catalytically converted to carbon dioxide

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. converterDạng gốc (base form)
  2. convertersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

catalytic converterdanh từBộ chuyển đổi xúc tác
analog-to-digital converterdanh từThiết bị chuyển đổi tín hiệu tương tự có độ phân giải vô hạn thành tín hiệu số có độ phân giải hữu hạn
ink converterdanh từThiết bị hình trụ có thể được lắp bên trong bút máy để cho phép sử dụng mực đóng chai thay vì hộp mực
arc converterdanh từBộ đổi hồ quang
buck converterdanh từLoại nguồn điện ở chế độ chuyển đổi: bộ chuyển đổi DC-to-DC giúp giảm điện áp (đồng thời tăng dòng điện) từ đầu vào (nguồn cung cấp) đến đầu ra (tải)
rotary converterdanh từLà máy biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều hoặc ngược lại
torque converterdanh từThiết bị chuyển đổi đầu ra quay của động cơ chính thành công bằng cách dẫn động một tải quay. Bộ biến mô có chức năng như một bộ ly hợp và hộp số giảm tốc, thường nằm trong hộp số tự động, cho phép khớp nối lỏng lẻo giữa người lái và người được dẫn động, cho phép bộ truyền động (chẳng hạn như động cơ hoặc động cơ) quay ở các tốc độ khác nhau so với tải (chẳng hạn như bánh xe)
console converterdanh từThiết bị ngoại vi được sử dụng để vượt qua khóa khu vực trên bảng điều khiển trò chơi điện tử, cho phép chơi các trò chơi điện tử đã nhập trên bảng điều khiển trò chơi điện tử trong nước nhưng không vượt qua được tính năng bảo vệ bản sao

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Phần mềm chuyển đổi
  1. A program that converts one file format to another one, or which converts between different units of measurement, such as miles to meters.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • Mekydro , , , .Hộp số Mekydro sử dụng một bộ chuyển đổi duy nhất và hộp số cơ khí bốn cấp, có ưu điểm là giá rẻ và đơn giản với cùng số cấp số, đồng thời loại bỏ sự cần thiết phải liên tục xả và đổ đầy các bộ chuyển đổi, vốn có xu hướng làm hỏng dầu do sục khí.
  • ?Bạn đã mua bộ chuyển đổi nào vậy?
  • , .Bộ chuyển đổi không cánh tạo ra ít tiếng ồn hơn tuabin gió truyền thống và không bị ảnh hưởng bởi hiệu ứng con quay hồi chuyển, giúp dễ dàng điều chỉnh theo sự thay đổi của hướng gió.

AI