Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đồng nghĩatính từkhông so sánh (not comparable)Having a similar (sometimes identical) meaning. (See Usage notes below)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- synonymous (with sth)đồng nghĩa (với cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| almost synonymous | Suýt chừng đồng nghĩa | |
| become synonymous with | Trở nên đồng nghĩa với | |
| practically synonymous | Gần như đồng nghĩa | |
| synonymous with something | Đồng nghĩa với cái gì | |
| virtually synonymous | Hầu như đồng nghĩa |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Đồng nghĩa
- không so sánh (not comparable)Of, or being a synonym.
- không so sánh (not comparable)Such that both its forms yield the same sequenced protein.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc synonymousNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , : .Anh ấy không sai nhiều lắm, vì không có gì khiến tôi ấn tượng mạnh mẽ hơn xu hướng càu nhàu phổ biến: trò chuyện và phàn nàn là những thuật ngữ đồng nghĩa.
- .Cắn rứt lương tâm không đồng nghĩa với hối tiếc.
- , .Đối với cô ấy, công việc và gia đình là một.