Nghĩa chính
- Quảng cáo niềm tin tôn giáo của một người; chuyển đổi (ai đó) sang đức tin hoặc phong trào tôn giáo của chính mình hoặc khuyến khích họ làm như vậyđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To advertise one’s religious beliefs; to convert (someone) to one’s own faith or religious movement or encourage them to do so.
- Ép buộc chuyển đổi tôn giáođộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To coerce into religious conversion.
- Quảng cáo một niềm tin phi tôn giáo, cách sống, nguyên nhân, quan điểm, giả thuyết (khoa học), vị trí xã hội hoặc vị trí khác, đảng phái chính trị hoặc tổ chức khác; thuyết phục ai đó tham gia một nguyên nhân hoặc tổ chức như vậy hoặc hỗ trợ một vị trí như vậy; tuyển dụng ai đóđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To advertise a non-religious belief, way of living, cause, point of view, (scientific) hypothesis, social or other position, political party, or other organization; to convince someone to join such a cause or organization or support such a position; to recruit someone.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- proselytizeNguyên thể (infinitive)
- proselytizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- proselytizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- proselytizingPhân từ I (present participle)
- proselytizerNgười làm (agent noun)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- []
- , . , […]
- , .