Nghĩa chính
- Việc thực hành truyền đạodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The practice of proselytizing.
- Tình trạng của một người cải đạodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being a proselyte.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- proselytismDạng gốc (base form)
- proselytismsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc proselytismNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha