Dịch

proselytism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc thực hành truyền đạodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The practice of proselytizing.
  2. Tình trạng của một người cải đạodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being a proselyte.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. proselytismDạng gốc (base form)
  2. proselytismsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

AI