combines là số nhiều của combine
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- kết hợp, hợp nhấtđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To bring two or more things, activities, or properties together to function as one.
- máy gặt đập liên hợpdanh từB1A machine that harvests and threshes grain.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- combine to do sthkết hợp để làm gìHydrogen and oxygen combine to form water.Hiđro và ôxy kết hợp để tạo thành nước.
- combine with sth (to do sth)kết hợp với cái gì (để làm gì)Hydrogen combines with oxygen to form water.Hiđro kết hợp với ôxy để tạo thành nước.
- combine sthkết hợp cái gìa style that combines elements of tap, ballet and modern dancemột phong cách kết hợp các yếu tố của múa guốc, múa ba lê và múa đương đại
- combine A with Bkết hợp cái gì với cái gìCombine the eggs with a little flour.Kết hợp trứng với một chút bột.
- combine A and B (together)kết hợp cái gì và cái gì (lại)Combine the eggs and the flour.Kết hợp trứng và bột.
- combine sth into sthkết hợp cái gì thành cái gìSmall units, such as words, can be combined into larger units, such as clauses.Các đơn vị nhỏ, như từ, có thể được kết hợp thành các đơn vị lớn hơn, như mệnh đề.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| combine business with pleasure | Kết hợp công việc với giải trí | |
| combine effect | Tác động kết hợp | |
| combine effort | Chung sức | |
| combine forces | Hợp lực | |
| combine something with something | Kết hợp cái gì với cái gì | |
| combine driverdanh từ | danh từ | Người lái máy liên hợp (máy gặt đập liên hợp) |
| combine harvesterdanh từ | danh từ | Máy liên hợp, máy gặt đập liên hợp |
| combined armsdanh từ | danh từ | Sự hợp nhất và thực hiện các lực lượng vũ trang cho các hoạt động chung |
7 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 5
Ăn gộp bài
- In the game of casino, to play a card which will take two or more cards whose aggregate number of pips equals those of the card played.
Họ từ (word family)
cùng gốc combineNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicombynyn
- từ tiếng Pháp trung đạicombiner
- từ tiếng Latinh muộncombīnō“unite, yoke together”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- . , , .Điều kiện trên hầu hết các tàu hải quân Anh thời đó vô cùng tồi tệ. Bệnh scorbut và các dịch bệnh khác hoành hành, giết chết nhiều thủy thủ mỗi năm hơn tất cả các nguyên nhân khác gộp lại, kể cả giao chiến.
- .Joe hội tụ trí thông minh của một hòn đá cùng sự trung thực của một chính trị gia.
- .Đàn hạc và giọng hát kết hợp thật ngọt ngào.
Xuất hiện ở từ khác
- coupleđồng nghĩaKết hợp nhiều yếu tố hoặc thành phần lại với nhau.
- joindễ nhầm, đồng nghĩaThường có nghĩa gộp hoặc trộn các thành phần thành một; join có thể chỉ đặt chúng cạnh nhau.
- mixđồng nghĩatổng quát hơn
- pieceđồng nghĩaTrung tính hơn và không nhất thiết tạo ra một tổng thể rõ ràng.
- sectiontrái nghĩaGộp các phần thành một tổng thể.
- 合Tiếng Trungtương đương