Dịch

chairs là số nhiều của chair

chair

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/t͡ʃɛː/nguồnUS/t͡ʃɛɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. ghếdanh từA1A piece of furniture for one person to sit on, with a back and legs.
  2. chủ tọa, chủ tịchdanh từB1đi với theThe person in charge of a meeting or organization, or the position itself.
  3. chủ trì, làm chủ tọađộng từB2ngoại động từ (transitive)To act as chairperson at a meeting or event.
  4. ghế giáo sưdanh từB2A distinguished professorship at a university.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chairNguyên thể (infinitive)
  2. chairsSố nhiều (plural)
  3. chairedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. chairingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on a chairtrên ghếSit on your chair!Ngồi lên ghế của con!
  • in a chairtrên ghếan old man asleep in a chairmột ông già đang ngủ trên ghế
  • in the chairđiều khiển cuộc họpWho is in the chair today?Ai điều khiển cuộc họp hôm nay?
  • chair of sthchủ tịch cái gìthe chair of the committeechủ tịch ủy ban
  • chair sthđiều khiển cái gì

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 2
Ghế điện
  1. đi với theEllipsis of electric chair (“device used for performing execution”).

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạichayere
  2. từ tiếng Pháp cổchaiere
  3. từ tiếng Latinhcathedra“seat”

Cùng gốc (doublet)cathedrachaise

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Chỉ có một cái ghế còn lại.
  • school-boys[…] .Chủ tọa cư xử như một hiệu trưởng Busby giữa đám học sinh và tự cho mình quá nhiều quyền lực.
  • 1928 [] [] Husserl […]Năm 1928, Martin Heidegger kế nhiệm Edmund Husserl để đảm nhận ghế giáo sư tại Freiburg.

AI