Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Xô-pha, ghế xô-pha, đi văngdanh từAn upholstered seat with a raised back and one or two raised ends, long enough to comfortably accommodate two or more people.
- Chiến binh sofadanh từA slave soldier who served in the army of the Mali Empire.
- Kê ghế sofa, trang bị ghế sofađộng từTo furnish with one or more sofas.
- Đặt nằm lên sofa, nằm sofađộng từTo seat or lay down on a sofa.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| leather sofa | Ghế sofa da | |
| sit on the sofa | Ngồi trên ghế sofa | |
| sofa bed | Ghế sofa giường | |
| sofa-beddanh từ | danh từ | Chiếc ghế sofa có thể mở ra thành một chiếc giường |
| sofa setdanh từ | danh từ | Bộ bàn ghế bao gồm ghế sofa và ghế có thiết kế phù hợp |
| sofa kingtrạng từ | trạng từ | Rất, cực kỳ |
| sofa surfđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với couch surf |
| sofa tabledanh từ | danh từ | Chiếc bàn dài, hẹp, cao ngang lưng được đặt phía sau hoặc phía trước ghế sofa, dùng để đựng đèn, tài liệu đọc, v.v |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Ghế xôfa
- A raised area of a building's floor, usually covered with carpeting, used for sitting.
Họ từ (word family)
cùng gốc sofaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápsofa
- từ tiếng Ả Rậpصُفَّةṣuffa“a long seat made of stone or brick, covered with rich carpets and cushions and used for sitting”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy đã mua một chiếc ghế sofa lớn hai ngày trước khi họ hàng đến.
- 1884 . , Samori . Falaba, Solima Yalunka , .Năm 1884 quân Sofa chinh phục miền bắc Sierra Leone. Các sofa là binh lính của Samori Turay, người xây dựng đế chế Mandinka. Falaba, thủ đô của vương quốc Solima Yalunka, đã bị phá hủy trong tiến trình này.
- , , .Tôi và một người khác do đó đã chiếm trọn phòng ngủ riêng của mình, căn phòng được kê sofa xung quanh, vừa đủ rộng cho hai người nằm và một người thứ ba ngồi gác chân lên với đầu tựa trên đầu gối.