Dịch

divan

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Hội đồng nhà nước Hồi giáodanh từA Muslim council of state, specifically that of viziers of the Ottoman Empire that discussed and recommended new laws and law changes to a higher authority (the sultan).
  2. Phòng họp hội đồngdanh từThe council chamber where this court is held; (by extension), any court of justice.
  3. Đi văngdanh từA couch or sofa-like piece of furniture made of a mattress lying against the wall and on either the floor or an elevated structure.
  4. Tập thơdanh từA collection of poems, especially one written by an author in Arabic or Persian.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. divanDạng gốc (base form)
  2. divansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

divan beddanh từĐồng nghĩa với box spring
gather oneself up on the divancụm từNgồi thu mình trên đi văng

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Hội đồng
  1. Any council or assembly.

Ví dụ

  • , , .Eurydice chỉ vào tủ rồi khoanh tay ngồi xuống chiếc đi văng thấp và nhìn xuống sàn nhà.
  • , ; , .Giật mình trước một sự kiện không thể giải thích được như vậy, họ ngồi sát vào chiếc đi văng; và kết luận rằng vụ việc về mọi mặt là không tự nhiên và phi thường, mong muốn rằng một sứ giả có thể được cử ngay lập tức đến gặp một nam học viên nào đó trong nghệ thuật hộ sinh.
  • .Chiếc đi văng này được làm bằng nhung.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Thổ Ottomanدیوانdivan
  2. từ tiếng Ba Tư cổ điểnدیوانdēwān
  3. từ tiếng Ba Tư trung đạidywʾn'dēwān“archive, collected writings”

Cùng gốc (doublet)dewandouanediwaniya

AI