dewan
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Quan chức, ủy viêndanh từA holder of any of various offices in various (usually Islamic) countries, usually some sort of councillor.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dewanDạng gốc (base form)
- dewansSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc dewanVí dụ
- , , .Mời chính mình cùng quan chức và thị vệ của mình đến ăn tối với Thống đốc và các Ủy viên Hội đồng trong Pháo đài, ông được tiếp đón với những nghi thức trang trọng, và được thết đãi trong Phòng Hội đồng tại một bữa tiệc tráng lệ.
- , , .Vào những dịp này, tôi thường nghe ông tuyên bố rằng toàn bộ châu Âu không có nổi mười ngàn người, và đối với Vua George, ông ta chỉ xứng làm quan chức hoặc địa chủ dưới quyền mình.