Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dewani
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Vai trò hoặc văn phòng của Dewan
danh từ
The role or office of dewan.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
dewani
Dạng gốc
(base form)
dewani
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
He
had
fought
for
the
British
in
wars
which
led
to
the
1765
grant
to
the
British
of
the
diwani
of
Bengal
,
the
right
to
collect
taxes
and
decide
civil
cases
.
AI
1
Vai trò hoặc văn phòng của Dewan
1
Vai trò hoặc văn phòng của Dewan
1
Vai trò hoặc văn phòng của Dewan