settee
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Ghế dài, ghế sô-phadanh từA long seat with a back, made to accommodate several persons at once; a sofa.
- Thuyền buồm Địa Trung Hảidanh từA vessel with a very long, sharp prow, carrying two or three masts with lateen sails, used in the Mediterranean.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- setteeDạng gốc (base form)
- setteesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bed setteedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với sofa bed |
| settee beddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với sofa bed |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápscétie
Ví dụ
- “ , . .” “ .”“Anh có thể phải dịu lại đấy, cục cưng ạ. Em không chắc chiếc ghế dài này chịu nổi đâu.” “Chiếc ghế dài này đã chứng kiến thế kỷ tình yêu của chúng ta rồi.”
- Knole . . […] .Phòng khách được trang bị đồ gỗ sồi Anh cổ và những chiếc ghế sô-pha Knole lớn. Có những tấm thảm từ Tabriz và Kerman trên sàn nhà được đánh bóng kỹ lưỡng. […] Một chiếc đèn bàn được chế tác từ ống hút thủy tinh Ai Cập bằng bạc.