Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sofa king
trạng từ
(adverb)
UK
/ˈ
s
əʊ
f
ə
k
ɪ
ŋ
/
US
/ˈ
s
oʊ
f
ə
k
ɪ
ŋ
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Rất, cực kỳ
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Very, extremely.
Ví dụ
“
I'm
Sofa
King
lucky
!”
he
thought
,
as
he
drifted
off
.
So
fucking
beautiful
,
Jules
kept
saying
and
the
dictator's
grandson
repeated
after
her
,
trying
out
the
words
.
Sofa
king
beautiful
,
he
chanted
.
Sofa
king
beautiful
.
AI
1
Rất
1
Rất
1
Rất