chaise
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Xe ngựa kéo mui trầndanh từAn open, horse-drawn carriage for one or two people, usually with one horse and two wheels.
- Ghế dàidanh từA chaise longue.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chaiseDạng gốc (base form)
- chaisesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chaise longuedanh từ | danh từ | Ghế ngả có mặt ngồi dài, có thể đỡ hai chân duỗi của người trông bình thường bằng một tay vịn |
| hack chaisedanh từ | danh từ | Chiếc xe ngựa mở thuê, một dạng taxi |
| post chaisedanh từ | danh từ | Chiếc xe ngựa kéo có bốn bánh, dùng để vận chuyển thư tín và hành khách |
| post-chaiseđộng từ | động từ | Đi du lịch trong một chiếc ghế dài |
| chaise loungedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với chaise longue |
| chaise and fourdanh từ | danh từ | Chiếc xe ngựa (xe ngựa) được kéo bởi bốn con ngựa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Ghế dài
- A post chaise.
Họ từ (word family)
cùng gốc chaiseVí dụ
- “ , , Crawford’s , ? mother’s ? , , .”Tom nằm dài trên ghế dài.
- “, . ?” “ ?” “ . .” “ ? ?” “ , Seanie.” “, .” “ , .”Sáng hôm sau sau bữa sáng, Joe cho ngựa Merrylegs vào chiếc xe ngựa mui trần của bà chủ để đưa nó đến nhà mục sư; nó đến trước và chào tạm biệt chúng tôi, còn Merrylegs hí vang từ sân.
- .Kem sôcôla chip bạc hà; một hộp sôcôla