Dịch

chaise

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Xe ngựa kéo mui trầndanh từAn open, horse-drawn carriage for one or two people, usually with one horse and two wheels.
  2. Ghế dàidanh từA chaise longue.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chaiseDạng gốc (base form)
  2. chaisesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

chaise longuedanh từGhế ngả có mặt ngồi dài, có thể đỡ hai chân duỗi của người trông bình thường bằng một tay vịn
hack chaisedanh từChiếc xe ngựa mở thuê, một dạng taxi
post chaisedanh từChiếc xe ngựa kéo có bốn bánh, dùng để vận chuyển thư tín và hành khách
post-chaiseđộng từĐi du lịch trong một chiếc ghế dài
chaise loungedanh từĐồng nghĩa với chaise longue
chaise and fourdanh từChiếc xe ngựa (xe ngựa) được kéo bởi bốn con ngựa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Ghế dài
  1. A post chaise.

Họ từ (word family)

cùng gốc chaise

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápchaise

Cùng gốc (doublet)cathedrachair

Ví dụ

  • “ , , Crawford’s , ? mother’s ? , , .”Tom nằm dài trên ghế dài.
  • “, . ?” “ ?” “ . .” “ ? ?” “ , Seanie.” “, .” “ , .”Sáng hôm sau sau bữa sáng, Joe cho ngựa Merrylegs vào chiếc xe ngựa mui trần của bà chủ để đưa nó đến nhà mục sư; nó đến trước và chào tạm biệt chúng tôi, còn Merrylegs hí vang từ sân.
  • .Kem sôcôla chip bạc hà; một hộp sôcôla

AI