Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hack chaise
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chiếc xe ngựa mở thuê, một dạng taxi
danh từ
A hired open carriage, a form of taxi.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hack chaise
Dạng gốc
(base form)
hack chaise
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Two
o’clock
arrived
,
and
with
it
a
hack
chaise
:
out
of
it
stept
,
sure
enough
,
a
lady
and
gentleman
.
AI
1
Chiếc xe ngựa mở thuê
1
Chiếc xe ngựa mở thuê
1
Chiếc xe ngựa mở thuê