Nghĩa chính
- Súp lơ xanhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A plant, Brassica oleracea var. italica, of the cabbage family, Brassicaceae; especially, the tree-shaped flower and stalk that are eaten as a vegetable.
- Cần sadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Marijuana.
- Số nhiều của broccolodanh từplural of broccolo
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- broccoliDạng gốc (base form)
- broccolisSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cooked broccoli | Súp lơ xanh nấu chín | |
| fresh broccoli | Súp lơ xanh tươi | |
| steamed broccoli | Súp lơ xanh hấp | |
| broccoli cutdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với broccoli haircut |
| baby broccolidanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với broccolini |
| broccoli hairdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với broccoli haircut |
| broccoli haircutdanh từ | danh từ | Kiểu cắt tóc uốn bao gồm các bên được tô bóng hoặc nhạt màu, có độ phồng và độ dài ở phần trên, phổ biến ở thanh thiếu niên và thanh niên |
| broccoli rabedanh từ | danh từ | Rapini, một loại rau lá xanh |
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc broccolo- broccoloidGiống bông cải xanhtính từ
- broccoflowerMột trong hai loài thực vật ăn được thuộc loài Brassica oleracea có đầu màu xanh nhạtdanh từ
- broccolilikeGiống hoặc đặc trưng của bông cải xanhtính từ
- broccoliniLoại rau xanh tương tự như bông cải xanh nhưng có hoa nhỏ hơn và thân dài mỏng; sự lai tạo giữa bông cải xanh và kai-lan (bông cải xanh Trung Quốc)danh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Ýbroccoli
- từ tiếng Latinhbroccus“pointed, sharp, projecting; buck-toothed”
- từ tiếng Celt nguyên thủy*brokkos“badger”
Ví dụ
- , , , .Ví dụ về các loại rau ăn lá là súp lơ xanh, rau bina, cần tây và rau diếp xoăn.
- , Tất cả những gì tôi muốn là một ngôi nhà nhỏ, cuốn một điếu xì gà đầy cần sa
- ?Bạn có thích súp lơ xanh không?