Dịch

brocade

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thổ cẩm, gấmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A thick heavy fabric into which raised patterns have been woven, originally in gold and silver; more recently any cloth incorporating raised, woven patterns.
  2. Đồ gấmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An item decorated with brocade.
  3. Bướm đêmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several species of noctuid moths such as some species in the genera Calophasia and Hadena
  4. Thêu kim tuyếnđộng từTo decorate fabric with raised woven patterns.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brocadeNguyên thể (infinitive)
  2. brocadesSố nhiều (plural)
  3. brocadedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. brocadingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Eight Section Brocadedanh từBa Duan Jin, một bài tập của Trung Quốc

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Hoa văn gấm
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A decorative pattern.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Occitanbrocada
  2. từ tiếng Bồ Đào Nhabrocado
  3. từ tiếng Phápbrocart

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Đối với tất cả những điều này, hình ảnh va chạm đã sờn trong hồi ký của ông cho thấy một người đàn ông có vẻ ngoài đáng kính trong bộ vest len trang nhã và áo ghi lê gấm.
  • , ... , Blair's , , .Các loài khác được coi là di cư không thường xuyên đã xuất hiện ở Vương quốc Anh trong những năm gần đây, chẳng hạn như ... gấm sombre, mocha của Blair, gấm lửa và Clifden nonpareil.
  • .Như thể các nhà thơ và nhà thần bí đang dệt nên một tấm gấm ngôn từ đầy màu sắc với mục đích làm hài lòng Chúa và thể hiện sự vĩ đại của Ngài với thế giới.

AI