Dịch

boots

A2danh từ (noun)trạng từ (adverb)động từ (verb)

Dạng gốc:bootỦng

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Số nhiều của bootdanh từplural of boot
  2. Bao cao sudanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A condom.
  3. Cực kỳ, vô cùng, hết sứctrạng từkhông so sánh (not comparable)Used as an intensifier: very, to a great degree; exceptionally.
  4. Ngôi thứ ba số ít hiện tại của bootđộng từthird-person singular simple present indicative of boot

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bootsDạng gốc (base form)
  2. bootsesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

football bootsGiày đá bóng
hiking bootsGiày đi bộ đường dài
pair of bootsĐôi bốt, đôi ủng
put on bootsĐi bốt, xỏ ủng
take off bootsCởi ủng ra
work bootsGiày bảo hộ lao động
boots on the grounddanh từLực lượng mặt đất thực sự chiến đấu trong chiến tranh hoặc xung đột, thay vì quân đội không tham gia hoặc các hành động quân sự khác như không kích
knock bootsđộng từQuan hệ tình dục, đặc biệt là để giải trí nếu không muốn nói là tình cờ

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tàu của thuyền trưởng mới nhất
  1. The ship in a fleet having the most junior captain.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Anh ấy đã xỏ ủng vào.
  • […] 22. , Fire-Ships, , : […][...] vào ngày 22, ông phái Phó Đô đốc Rook tiến vào đó, cùng với nhiều chiến hạm và thuyền hỏa công, bên cạnh con tàu của vị thuyền trưởng ít thâm niên nhất hạm đội, nhằm nỗ lực tiêu diệt chúng: [...]
  • , , , , .Anh ta đưa cho người đánh giày ở Coffee Palace một đồng shilling khi người đó tìm thấy chìa khóa cho anh ta, và sau khi cẩn thận cất đôi ủng vào túi cùng với áo sơ mi rồi đặt tất ra ngoài để giặt vào buổi sáng, anh ta lên giường trong tâm trạng vô cùng phấn khích và ngủ say như chết.

AI