Dịch

attracting là một dạng của attract

attract

B1động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Thu hútđộng từngoại động từ (transitive)To pull toward without touching.
  2. Lôi cuốn, hấp dẫnđộng từngoại động từ (transitive)To draw by moral, emotional or sexual influence; to engage or fix, as the mind, attention, etc.; to invite or allure.
  3. Gây ra, dẫn đếnđộng từngoại động từ (transitive)To incur.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. attractNguyên thể (infinitive)
  2. attractsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. attractedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. attractingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • be attracted by sb/sthbị thu hút bởi ai/cái gìI had always been attracted by the idea of working abroad.Tôi luôn bị thu hút bởi ý tưởng đi làm nước ngoài.
  • attract sb (to sb/sth)thu hút ai (với ai/cái gì)What first attracted me to her was her sense of humour.Điều đầu tiên thu hút tôi với cô ấy là khiếu hài hước của cô ấy.
  • be attracted to sbbị thu hút bởi ai
  • attract sb/sth to sththu hút ai/cái gì đến cái gìOfficials hope to attract more tourists to the area.Các quan chức hy vọng thu hút thêm khách du lịch đến khu vực này.
  • attract sththu hút cái gìThe exhibition has attracted thousands of visitors.Triển lãm đã thu hút hàng ngàn khách tham quan.

Cụm từ (phrase)

attract a partnerThu hút bạn đời
attract attentionThu hút sự chú ý
attract criticismGây ra chỉ trích
attract customersThu hút khách hàng
attract investorsThu hút nhà đầu tư
attract touristsThu hút khách du lịch
attract modedanh từChế độ trình diễn nhằm thu hút người chơi tiềm năng vào trò chơi điện tử
attract screendanh từMàn hình hiển thị trong chế độ thu hút, nhằm thu hút người chơi tiềm năng vào trò chơi điện tử

Ví dụ

  • .Nam châm thu hút các mạt sắt.
  • .Quảng cáo được thiết kế để thu hút khách hàng.
  • .Việc sử dụng minibar trong phòng khách sạn sẽ gây ra các khoản phí bổ sung.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lôi cuốn
Khác
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhattractus

AI