antiques là số nhiều của antique
Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Cổ xưatính từHaving existed in ancient times, descended from antiquity; used especially in reference to Greece and Rome.
- Cổ xưa, lỗi thời, cổ hủtính từBelonging to former times, not modern, out of date, old-fashioned.
- Đồ cổdanh từAn old object perceived as having value because of its aesthetic or historical significance.
- Lùng mua đồ cổ, săn đồ cổđộng từnội động từ (intransitive)To search or shop for antiques.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| antique clock | Đồng hồ cổ | |
| antique dealer | Người buôn đồ cổ | |
| antique furniture | Đồ nội thất cổ | |
| antique jewelry | Trang sức cổ | |
| antique market | Chợ đồ cổ | |
| antique shopdanh từ | danh từ | Cửa hàng đồ cổ |
| antique storedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với antique shop |
| antique cardanh từ | danh từ | Chiếc xe đủ cũ để được coi là đồ cổ, đặc biệt là xe cổ hoặc xe cũ |
14 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 5
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 2
Thuộc kiểu chữ antique
- Designating a style of type.
Ví dụ
- , / , / , / , / […]Không phải vị Dũng sĩ vĩ đại kia của thế giới cổ đại, / Người khiến thơ ca của các Thi nhân lừng danh phải e dè, / Và được ngợi ca hết lời qua mười hai chiến công lẫy lừng, / Lại bị biết bao cơn cuồng nộ và những đợt phát tác dữ dội bám riết, / […]
- “ ; , , , […] .[…]”“Tại đó, nguyên nhân cái chết nhanh chóng được xác định; nạn nhân của vụ tấn công táo tợn này đã bị đâm từ tai bên này sang tai bên kia bằng một vật dài, sắc nhọn, có hình dạng như một con dao găm kiểu cổ, thứ mà […] sau đó được tìm thấy dưới đệm ghế của cỗ xe ngựa kéo.[…]”
- daughter-in-love, , , , .Có một lần con dâu Janis đi săn đồ cổ cùng chúng tôi vì con bé và Matthew, con trai đầu lòng của chúng tôi, đang tìm mua nội thất phòng ngủ.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc antiqueNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápantique“ancient, old”
- từ tiếng Latinhantiquus“former, earlier, ancient, old”
Cùng gốc (doublet)antic
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha