Dịch

antiques là số nhiều của antique

antique

B2TOEICtính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˌanˈtiːk/US/ˌænˈtik/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Cổ xưatính từHaving existed in ancient times, descended from antiquity; used especially in reference to Greece and Rome.
  2. Cổ xưa, lỗi thời, cổ hủtính từBelonging to former times, not modern, out of date, old-fashioned.
  3. Đồ cổdanh từAn old object perceived as having value because of its aesthetic or historical significance.
  4. Lùng mua đồ cổ, săn đồ cổđộng từnội động từ (intransitive)To search or shop for antiques.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. antiqueNguyên thể (infinitive)
  2. antiquesSố nhiều (plural)
  3. antiquedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. antiquingPhân từ I (present participle)
  5. antiquerSo sánh hơn (comparative)
  6. antiquestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

antique clockĐồng hồ cổ
antique dealerNgười buôn đồ cổ
antique furnitureĐồ nội thất cổ
antique jewelryTrang sức cổ
antique marketChợ đồ cổ
antique shopdanh từCửa hàng đồ cổ
antique storedanh từĐồng nghĩa với antique shop
antique cardanh từChiếc xe đủ cũ để được coi là đồ cổ, đặc biệt là xe cổ hoặc xe cũ

14 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 5
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 2
Thuộc kiểu chữ antique
  1. Designating a style of type.

Ví dụ

  • , / , / , / , / […]Không phải vị Dũng sĩ vĩ đại kia của thế giới cổ đại, / Người khiến thơ ca của các Thi nhân lừng danh phải e dè, / Và được ngợi ca hết lời qua mười hai chiến công lẫy lừng, / Lại bị biết bao cơn cuồng nộ và những đợt phát tác dữ dội bám riết, / […]
  • “ ; , , , […] .[…]”“Tại đó, nguyên nhân cái chết nhanh chóng được xác định; nạn nhân của vụ tấn công táo tợn này đã bị đâm từ tai bên này sang tai bên kia bằng một vật dài, sắc nhọn, có hình dạng như một con dao găm kiểu cổ, thứ mà […] sau đó được tìm thấy dưới đệm ghế của cỗ xe ngựa kéo.[…]”
  • daughter-in-love, , , , .Có một lần con dâu Janis đi săn đồ cổ cùng chúng tôi vì con bé và Matthew, con trai đầu lòng của chúng tôi, đang tìm mua nội thất phòng ngủ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápantique“ancient, old”
  2. từ tiếng Latinhantiquus“former, earlier, ancient, old”

Cùng gốc (doublet)antic

Ngôn ngữ khác

AI