Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
antiquey
tính từ
(adjective)
/
æ
n
ˈ
t
iː
k
i
/
Nghĩa chính
1
Giống hoặc đặc trưng của đồ cổ
tính từ
Resembling or characteristic of antiques.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
antiquey
Dạng gốc
(base form)
more antiquey
So sánh hơn
(comparative)
most antiquey
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
antique
+
-y
Ví dụ
There
was
a
collection
of
lead
soldiers
in
one
of
the
cases
,
possibly
antiques
,
but
Polly
knew
that
all
lead
soldiers
,
even
those
cast
in
Hong
Kong
a
week
ago
last
Monday
,
have
an
antiquey
look
.
AI
1
Giống hoặc đặc trưng của đồ cổ
1
Giống hoặc đặc trưng của đồ cổ
1
Giống hoặc đặc trưng của đồ cổ