GO
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Gorontalodanh từ riêngAbbreviation of Gorontalo: a province of Indonesia.
- Goiásdanh từ riêngAbbreviation of Goiás: a state of Brazil.
- Graphen oxit, graphene oxidedanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of graphene oxide.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)go itHành động hoặc cư xử theo một cách nhất định, đặc biệt là một cách quá táo bạo, mạnh mẽ hoặc táo bạoto goPhục vụ trong gói hoặc hộp đựng mang đi để mang đi khỏi nhà hàng thay vì ăn tại chỗgo badHỏng, thốiget-go(thường ở dạng số ít, thân mật) Từ đầu, khi ai đó bắt đầu làm cái gì hay khi một quá trình bắt đầugo farĐạt được thành công, đặc biệt là từ xuất thân khiêm tốn; đạt được rất nhiều
Họ từ (word family)
cùng gốc GONgôn ngữ khác
Tiếng Trung