Nghĩa chính
- Đạt được thành công, đặc biệt là từ xuất thân khiêm tốn; đạt được rất nhiềuđộng từnội động từ (intransitive)To attain success, especially from humble origins; achieve a great deal.
- Trang trải các chi phí đáng kểđộng từnội động từ (intransitive)thường ở câu phủ định (usually negative)To cover significant expenses.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- go farNguyên thể (infinitive)
- goes farNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- went far (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- gone far (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- going farPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| if you go far enough left, you get your guns backcụm từ | cụm từ | Những người theo chủ nghĩa tự do hoặc trung tả ủng hộ rộng rãi các hạn chế về súng ống, trong khi những người thuộc phe cực tả, chẳng hạn như những người theo chủ nghĩa Marx, thì không |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , multiple-unit , , [...].
- ten-pound .
- .