Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Carry
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Họ Carry
danh từ riêng
A surname.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
Carry
Dạng gốc
(base form)
Carry
s
Số nhiều
(plural)
Cụm động từ
(phrasal verb)
Cả 15 cụm từ
Carry
on
Tiếp tục, duy trì
Carry
up
Kéo dài lên, xây lên
Carry
out
Mang ra, khuân ra
Carry
off
Chở đi, mang đi
Carry
away
Mang đi, cuỗm đi
Carry
over
Mang sang, chuyển sang
Carry
forward
Chuyển sang trang sau, chuyển số
Cụm từ khác
(phrase)
carry-on
Đưa lên máy bay (hoặc phà, v.v.) cùng với một hành khách, thay vì ký gửi
carry-out
Cửa hàng bán thức ăn mang về
carry a tune
Hát đúng nốt
carry weight
Có sức nặng
carry the day
Thắng lợi thành công
carry it
Thắng lợi, thành công
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Carry
carry
ing
Sự vận chuyển, sự chuyên chở
danh từ, động từ
A2
carry
over
Một cái gì đó có thời hạn đã được kéo dài hoặc đã được chuyển sang thời điểm khác
danh từ
carry
out
Thực phẩm được dùng để ăn ngoài cơ sở nơi nó được mua
danh từ
carry
cot
Giường hình hộp chữ nhật có tay cầm để bé có thể bế khi ngủ
danh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
带
dài
Mang, xách, vác
提
tí
Xách
运输
yùn shū
Chuyên chở, vận tải
Tiếng Tây Ban Nha
llevar
Mang, giữ
cargar
Mang (nâng (cái gì đó) và mang nó đi nơi khác; vận chuyển (cái gì) bằng cách nâng)
acarrear
Chở
AI
1
Họ Carry
1
Họ Carry
1
Họ Carry