digan là dạng biến đổi của decir
decir
A1giống đực (masculine)động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp/deˈθiɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- nói, bảo, kểđộng từA1to express thoughts, opinions, or information using words
- cho thấy, thể hiện, bộc lộđộng từB1to show, indicate, or reveal a quality, feeling, or situation
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể decirDanh động từ diciendoPhân từ dicho
| Presente | |
|---|---|
| yo | digo |
| tú | dices |
| él/ella/Ud. | dice |
| nosotros | decimos |
| vosotros | decís |
| ellos/Uds. | dicen |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| decir la verdad | Nói sự thật | |
| es decircụm từ | cụm từ | Tức là, nói cách khác, nghĩa là |
| querer decir | Có nghĩa là | |
| decir mucho de | Nói lên nhiều điều về, thể hiện rõ về | |
| decir una mentira | Nói dối | |
| no decir nada | Không có ý nghĩa gì, không gợi cảm xúc gì | |
| es un decircụm từ | cụm từ | Ví dụ vậy, nói cho vui, gọi là |
| quiero decircụm từ | cụm từ | Ý tôi là, tức là |
12 nghĩa khác
Động từ (verb) 10
Danh từ (noun) 2
Gợi ý
- Gợi ý, ám chỉto suggest
Họ từ (word family)
cùng gốc decirNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Anh ấy nói rằng bạn luôn phải nói sự thật.
- ¿ ?Bạn đã nói con chó poodle của bạn tên là gì nhỉ?
- Tom , ¿?Bạn không nói với Tom rằng tôi sẽ đến, đúng không?