Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
decir mucho de
Nghĩa chính
1
Nói lên nhiều điều về, thể hiện rõ về
Ví dụ
Su
generosidad
dice
mucho
de
él
.
Sự hào phóng của anh ấy nói lên rất nhiều về con người anh ấy.
Xuất hiện ở từ khác
decir
kết hợp
nói lên nhiều điều về, thể hiện rõ về
AI
1
Nói lên nhiều điều về
1
Nói lên nhiều điều về
1
Nói lên nhiều điều về