Nghĩa chính
- Cái gắp đádanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)An instrument or tool used for picking things up without touching them with the hands or fingers, consisting of two slats or grips hinged at the end or in the middle, and sometimes including a spring to open the grips.
- Kẹp đá lớn, cái gắp đádanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A large scissors-like two-piece center-hinged forged-iron implement with oval-loop handles and with pointed tips turned inward (in the same plane as and perpendicular to the handles) to facilitate lifting and carrying a block of ice. Often called ice tongs.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fire tongsdanh từ | danh từ | Kẹp dùng để kẹp và di chuyển than và khúc gỗ đang cháy trong lửa. Một phần của bộ bàn ủi lửa |
| pair of tongsdanh từ | danh từ | Dụng cụ dùng để nhặt đồ vật mà không cần chạm vào bằng tay hoặc ngón tay, bao gồm hai thanh hoặc tay cầm có bản lề ở cuối hoặc ở giữa và đôi khi có cả lò xo để mở tay cầm |
| lazy tongsdanh từ | danh từ | Một cần điện |
| curling tongsdanh từ | danh từ | Kẹp uốn tóc |
| grappling tongsdanh từ | danh từ | Kẹp miệng rộng để thu thập hàu |
| spaghetti tongsdanh từ | danh từ | Kẹp có đầu giống như chiếc lược để phục vụ spaghetti và các loại mì ống tương tự |
| hammer and tongscụm từ | cụm từ | Dốc hết sức lực, với tất cả sức mạnh |
| I would not touch him with a pair of tongscụm từ | cụm từ | Tôi không muốn mó đến nó (vì nó rất ghê tởm) |
Ví dụ
- : , , — . , , , , ;[…].Thời đó cũng có làm tóc: việc làm tóc thực sự là làm tóc chứ không phải chỉ chải lược qua là xong. Tóc được uốn xoăn, làm xù, uốn gợn sóng, cuốn lô qua đêm, uốn bằng kẹp nóng;[...].
- ?Bạn có cái kẹp đá nào không?
- .Chúng ta dùng kẹp để gắp thức ăn.
Họ từ (word family)
cùng gốc tongsNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitonges
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha