Dịch

tongs

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cái gắp đádanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)An instrument or tool used for picking things up without touching them with the hands or fingers, consisting of two slats or grips hinged at the end or in the middle, and sometimes including a spring to open the grips.
  2. Kẹp đá lớn, cái gắp đádanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A large scissors-like two-piece center-hinged forged-iron implement with oval-loop handles and with pointed tips turned inward (in the same plane as and perpendicular to the handles) to facilitate lifting and carrying a block of ice. Often called ice tongs.

Cụm từ (phrase)

fire tongsdanh từKẹp dùng để kẹp và di chuyển than và khúc gỗ đang cháy trong lửa. Một phần của bộ bàn ủi lửa
pair of tongsdanh từDụng cụ dùng để nhặt đồ vật mà không cần chạm vào bằng tay hoặc ngón tay, bao gồm hai thanh hoặc tay cầm có bản lề ở cuối hoặc ở giữa và đôi khi có cả lò xo để mở tay cầm
lazy tongsdanh từMột cần điện
curling tongsdanh từKẹp uốn tóc
grappling tongsdanh từKẹp miệng rộng để thu thập hàu
spaghetti tongsdanh từKẹp có đầu giống như chiếc lược để phục vụ spaghetti và các loại mì ống tương tự
hammer and tongscụm từDốc hết sức lực, với tất cả sức mạnh
I would not touch him with a pair of tongscụm từTôi không muốn mó đến nó (vì nó rất ghê tởm)

Ví dụ

  • : , , — . , , , , ;[…].Thời đó cũng có làm tóc: việc làm tóc thực sự là làm tóc chứ không phải chỉ chải lược qua là xong. Tóc được uốn xoăn, làm xù, uốn gợn sóng, cuốn lô qua đêm, uốn bằng kẹp nóng;[...].
  • ?Bạn có cái kẹp đá nào không?
  • .Chúng ta dùng kẹp để gắp thức ăn.

AI