Dịch

forceps

C1danh từ (noun)
UK/ˈfɔːsɛps/US/ˈfoɹsɛps/nguồn

Nghĩa chính

  1. Kẹp y tếdanh từAn instrument used in surgery or medical procedures for grasping and holding objects, similar to tongs or pincers.
  2. Phần phụ dạng kẹpdanh từA pair of appendages on the abdomen of some insects, such as earwigs, resembling the medical instrument.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. forcepsDạng gốc (base form)
  2. forcipes (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. forcepsesSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

forceps-liketính từGiống như cái kẹp
eyelash forcepsdanh từDụng cụ dùng để nối mi và tháo lông mi trong quá trình phẫu thuật nhãn khoa
pair of forcepsdanh từĐồng nghĩa với forceps
dressing forcepsdanh từCác loại kẹp có hình dáng giống chiếc kéo, dùng để băng bó vết thương
forceps deliveryChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Bác sĩ dùng kẹp y tế để nâng vạt da lên.
  • .Bác sĩ nhổ răng cho anh ấy bằng kẹp y tế.
  • .Cô ấy lấy chúng ra bằng kẹp.

AI