Dịch

tweezers

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhípdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A small pincerlike instrument, usually made of metal, used for handling or picking up small objects (such as postage stamps), plucking out (plucking) hairs, pulling out slivers, etc.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

pair of tweezersdanh từNhíp; một dụng cụ để nắm và giữ các vật nhỏ
optical tweezersdanh từDụng cụ khoa học sử dụng tia laser để thao tác các vật thể ở quy mô micron như thể sử dụng nhíp

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • ?Bạn có cái nhíp nào không?
  • ?Bạn có thể cho tôi mượn cái nhíp được không?
  • ?Bạn có thể cho tôi mượn ít nhíp được không?

Họ từ (word family)

cùng gốc tweezers

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápétuis
  2. từ tiếng Pháp cổestui“container, prison”
  3. từ tiếng Latinh bình dân*estudiāre“to keep, treat with care”

AI