Nghĩa chính
- Nhípdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A small pincerlike instrument, usually made of metal, used for handling or picking up small objects (such as postage stamps), plucking out (plucking) hairs, pulling out slivers, etc.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pair of tweezersdanh từ | danh từ | Nhíp; một dụng cụ để nắm và giữ các vật nhỏ |
| optical tweezersdanh từ | danh từ | Dụng cụ khoa học sử dụng tia laser để thao tác các vật thể ở quy mô micron như thể sử dụng nhíp |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Bạn có cái nhíp nào không?
- ?Bạn có thể cho tôi mượn cái nhíp được không?
- ?Bạn có thể cho tôi mượn ít nhíp được không?
Họ từ (word family)
cùng gốc tweezersTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápétuis
- từ tiếng Pháp cổestui“container, prison”
- từ tiếng Latinh bình dân*estudiāre“to keep, treat with care”