Dịch

shears

B2danh từ (noun)
UK/ʃɪə(ɹ)z/US/ʃɪɹz/nguồn

Nghĩa chính

  1. Kéo cắt vảidanh từA tool consisting of two blades with bevel edges, connected by a pivot, used for cutting cloth, or for removing the fleece from sheep etc.
  2. Bệ máydanh từThe bedpiece of a machine tool, upon which a table or slide rest is secured.
  3. Cần cẩu tàudanh từAn apparatus for raising heavy weights, and especially for stepping and unstepping the lower masts of ships. It consists of two or more spars or pieces of timber, fastened together near the top, steadied by a guy or guys, and furnished with the necessary tackle. Also sheers.
  4. Vật giống cái kéodanh từAnything resembling a pair of shears in shape or motion, such as a pair of wings.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

garden shearsdanh từĐồng nghĩa với pruning shears
pruning shearsdanh từDụng cụ gồm có hai lưỡi dao có cạnh vát, được nối với nhau bằng một trục quay, dùng để làm vườn
lever shearsdanh từĐồng nghĩa với throatless shear
trauma shearsdanh từLoại kéo có lưỡi cong, được các nhân viên y tế sử dụng để cắt quần áo của người bị thương một cách nhanh chóng và an toàn
pair of shearsdanh từKéo
pinking shearsdanh từChiếc kéo có lưỡi cắt ngoằn ngoèo, dùng để cắt vải: lưỡi kéo zíc zắc giúp vải không bị sờn
purchase shearsdanh từLoại kéo rất chắc chắn, có lưỡi cắt có thể tháo rời và có lò xo chắc chắn ở phía sau
guillotine shearsdanh từMáy hạng nặng để cắt các vật liệu dày với chuyển động lưỡi thẳng hướng xuống để có độ chính xác cao

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Cắt bằng kéo với những đường cắt dài và đều tay.
  • , , , , .Hai chiếc kéo có cánh sắc bén, trang trí bằng nhiều chiếc lông vũ sặc sỡ như loài chim giẻ cùi vẽ tranh, được gắn sau lưng hắn để cắt qua những lối đi lộng gió.
  • ?Kéo làm vườn ở đâu rồi?

AI