shearing
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Có tính cắttính từkhông so sánh (not comparable)Tending to cut or tear.
- Việc xén lôngdanh từThe act or operation of clipping with shears or a shearing machine, as the wool from sheep, or the nap from cloth.
- Phần lông xéndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The material cut off in this way.
- Sự biến dạng trượtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Deformation by forces acting in opposite directions.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shearingDạng gốc (base form)
- shearingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| shearing sheddanh từ | danh từ | Tòa nhà nơi cừu được xén lông |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Việc gặt hái
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or operation of reaping.
Ví dụ
- ; toàn bộ lông xén của một đàn cừu; phần lông xén từ vải
- việc cắt tấm kim loại
- .Anh ấy đang xén lông cừu.