Dịch

shearing

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Có tính cắttính từkhông so sánh (not comparable)Tending to cut or tear.
  2. Việc xén lôngdanh từThe act or operation of clipping with shears or a shearing machine, as the wool from sheep, or the nap from cloth.
  3. Phần lông xéndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The material cut off in this way.
  4. Sự biến dạng trượtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Deformation by forces acting in opposite directions.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shearingDạng gốc (base form)
  2. shearingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

shearing sheddanh từTòa nhà nơi cừu được xén lông

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Việc gặt hái
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or operation of reaping.

Ví dụ

  • ; toàn bộ lông xén của một đàn cừu; phần lông xén từ vải
  • việc cắt tấm kim loại
  • .Anh ấy đang xén lông cừu.

AI